水落石出
giọng máy của trình duyệt
水落石出 nghĩa là nước rút lộ đá.
Nghĩa của 水落石出
shuǐluòshíchū
THỦY LẠC THẠCH XUẤTCụm từ- nghĩa đen, thành ngữ Nước rút lộ đá
- nghĩa bóng Sự thật được phơi bày
Câu ví dụ với 水落石出
- 公司的职员设法隐瞒,但真相不久便水落石出了。 Nhân viên trong công ty đó đã cố che giấu sự thật, nhưng cái kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra.Tatoeba #358988
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
水落石出 nghĩa là gì?
水落石出 (shuǐluòshíchū) nghĩa là nước rút lộ đá.
水落石出 đọc thế nào?
水落石出 đọc là shuǐluòshíchū (pinyin).
Âm Hán Việt của 水落石出 là gì?
Âm Hán Việt của 水落石出 là "thủy lạc thạch xuất".