TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水落石出

shuǐluòshíchū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦY LẠC THẠCH XUẤT

水落石出 nghĩa là nước rút lộ đá.

Nghĩa của 水落石出

shuǐluòshíchū

THỦY LẠC THẠCH XUẤTCụm từ
  1. nghĩa đen, thành ngữ Nước rút lộ đá
  2. nghĩa bóng Sự thật được phơi bày

Câu ví dụ với 水落石出

  • 公司的职员设法隐瞒,但真相不久便水落石出了。 Nhân viên trong công ty đó đã cố che giấu sự thật, nhưng cái kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra.Tatoeba #358988

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

水落石出 nghĩa là gì?

水落石出 (shuǐluòshíchū) nghĩa là nước rút lộ đá.

水落石出 đọc thế nào?

水落石出 đọc là shuǐluòshíchū (pinyin).

Âm Hán Việt của 水落石出 là gì?

Âm Hán Việt của 水落石出 là "thủy lạc thạch xuất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.