TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水蛇腰

shuǐshéyāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦY XÀ YÊU

水蛇腰 nghĩa là eo thon và dẻo, mình linh hoạt.

Nghĩa của 水蛇腰

shuǐshéyāo

THỦY XÀ YÊUDanh từ
  1. Eo thon và dẻo
  2. Mình linh hoạt
  3. Tư thế uyển chuyển

Câu hỏi thường gặp

水蛇腰 nghĩa là gì?

水蛇腰 (shuǐshéyāo) nghĩa là eo thon và dẻo, mình linh hoạt.

水蛇腰 đọc thế nào?

水蛇腰 đọc là shuǐshéyāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 水蛇腰 là gì?

Âm Hán Việt của 水蛇腰 là "thủy xà yêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.