TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水蛭

shuǐzhì giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo)

水蛭 nghĩa là con đỉa, đỉa.

Nghĩa của 水蛭

shuǐzhì

Danh từ
  1. Con đỉa
  2. Đỉa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 水蛭

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

水蛭 nghĩa là gì?

水蛭 (shuǐzhì) nghĩa là con đỉa, đỉa.

水蛭 đọc thế nào?

水蛭 đọc là shuǐzhì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.