水表 (shuǐbiǎo) nghĩa là đồng hồ nước, chỉ số mực nước.
水表 đọc thế nào?
水表 đọc là shuǐbiǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 水表 là gì?
Âm Hán Việt của 水表 là "thủy biểu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.