TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水解

shuǐjiě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦY GIẢI

水解 nghĩa là thuỷ phân.

Nghĩa của 水解

shuǐjiě

THỦY GIẢIDanh từ, Động từ
  1. Thuỷ phân (phản ứng hóa học với nước)

Câu hỏi thường gặp

水解 nghĩa là gì?

水解 (shuǐjiě) nghĩa là thuỷ phân.

水解 đọc thế nào?

水解 đọc là shuǐjiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 水解 là gì?

Âm Hán Việt của 水解 là "thủy giải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.