TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水货

shuǐhuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 水貨

Âm Hán Việt THỦY HÓA

水货 nghĩa là hàng lậu.

Nghĩa của 水货

shuǐhuò

THỦY HÓADanh từphồn thể 水貨
  1. Hàng lậu
  2. Hàng không có giấy phép

Câu hỏi thường gặp

水货 nghĩa là gì?

水货 (shuǐhuò) nghĩa là hàng lậu.

水货 đọc thế nào?

水货 đọc là shuǐhuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 水货 là gì?

Âm Hán Việt của 水货 là "thủy hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.