TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水龙卷

shuǐlóngjuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 水龍卷

Âm Hán Việt THỦY LONG QUYỂN

水龙卷 nghĩa là vòi rồng.

Nghĩa của 水龙卷

shuǐlóngjuǎn

THỦY LONG QUYỂNphồn thể 水龍卷
  1. Vòi rồng (khí tượng)

Câu hỏi thường gặp

水龙卷 nghĩa là gì?

水龙卷 (shuǐlóngjuǎn) nghĩa là vòi rồng.

水龙卷 đọc thế nào?

水龙卷 đọc là shuǐlóngjuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 水龙卷 là gì?

Âm Hán Việt của 水龙卷 là "thủy long quyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.