TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水龙头

shuǐlóngtóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 水龍頭

Âm Hán Việt THỦY LONG ĐẦU

水龙头 nghĩa là vòi nước, vòi.

Nghĩa của 水龙头

shuǐlóngtóu

THỦY LONG ĐẦUDanh từphồn thể 水龍頭
  1. Vòi nước
  2. Vòi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 水龙头

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

水龙头 nghĩa là gì?

水龙头 (shuǐlóngtóu) nghĩa là vòi nước, vòi.

水龙头 đọc thế nào?

水龙头 đọc là shuǐlóngtóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 水龙头 là gì?

Âm Hán Việt của 水龙头 là "thủy long đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.