TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

永久和平

yǒngjiǔhépíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VĨNH CỬU HÒA BÌNH

永久和平 nghĩa là hòa bình lâu dài, hòa bình bền vững.

Nghĩa của 永久和平

yǒngjiǔhépíng

VĨNH CỬU HÒA BÌNH
  1. Hòa bình lâu dài
  2. Hòa bình bền vững

Câu hỏi thường gặp

永久和平 nghĩa là gì?

永久和平 (yǒngjiǔhépíng) nghĩa là hòa bình lâu dài, hòa bình bền vững.

永久和平 đọc thế nào?

永久和平 đọc là yǒngjiǔhépíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 永久和平 là gì?

Âm Hán Việt của 永久和平 là "vĩnh cửu hòa bình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.