永久居留权 (yǒngjiǔjūliúquán) nghĩa là Quyền cư trú vĩnh viễn.
永久居留权 đọc thế nào?
永久居留权 đọc là yǒngjiǔjūliúquán (pinyin).
Âm Hán Việt của 永久居留权 là gì?
Âm Hán Việt của 永久居留权 là "vĩnh cửu cư lưu quyền".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.