TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

永永远远

yǒngyǒngyuǎnyuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 永永遠遠

Âm Hán Việt VĨNH VĨNH VIỄN VIỄN

永永远远 nghĩa là mãi mãi.

Nghĩa của 永永远远

yǒngyǒngyuǎnyuǎn

VĨNH VĨNH VIỄN VIỄNphồn thể 永永遠遠
  1. Mãi mãi

Câu hỏi thường gặp

永永远远 nghĩa là gì?

永永远远 (yǒngyǒngyuǎnyuǎn) nghĩa là mãi mãi.

永永远远 đọc thế nào?

永永远远 đọc là yǒngyǒngyuǎnyuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 永永远远 là gì?

Âm Hán Việt của 永永远远 là "vĩnh vĩnh viễn viễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.