TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

永生

yǒngshēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VĨNH SINH

永生 nghĩa là sống mãi, mãi mãi.

Nghĩa của 永生

yǒngshēng

VĨNH SINHĐộng từ, Danh từ
  1. Sống mãi
  2. Mãi mãi
  3. Vĩnh cửu
  4. Cả đời

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 永生

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

永生 nghĩa là gì?

永生 (yǒngshēng) nghĩa là sống mãi, mãi mãi.

永生 đọc thế nào?

永生 đọc là yǒngshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 永生 là gì?

Âm Hán Việt của 永生 là "vĩnh sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.