TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

永续城市

yǒngxùchéngshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 永續城市

Âm Hán Việt VĨNH TỤC THÀNH THỊ

永续城市 nghĩa là thành phố bền vững.

Nghĩa của 永续城市

yǒngxùchéngshì

VĨNH TỤC THÀNH THỊphồn thể 永續城市
  1. Đài Loan Thành phố bền vững

Câu hỏi thường gặp

永续城市 nghĩa là gì?

永续城市 (yǒngxùchéngshì) nghĩa là thành phố bền vững.

永续城市 đọc thế nào?

永续城市 đọc là yǒngxùchéngshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 永续城市 là gì?

Âm Hán Việt của 永续城市 là "vĩnh tục thành thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.