TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

永诀

yǒngjué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 永訣

Âm Hán Việt VĨNH QUYẾT

永诀 nghĩa là chia tay mãi mãi, ly biệt vĩnh viễn.

Nghĩa của 永诀

yǒngjué

VĨNH QUYẾTĐộng từphồn thể 永訣
  1. Chia tay mãi mãi
  2. Ly biệt vĩnh viễn (tức là chết)

Câu hỏi thường gặp

永诀 nghĩa là gì?

永诀 (yǒngjué) nghĩa là chia tay mãi mãi, ly biệt vĩnh viễn.

永诀 đọc thế nào?

永诀 đọc là yǒngjué (pinyin).

Âm Hán Việt của 永诀 là gì?

Âm Hán Việt của 永诀 là "vĩnh quyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.