永远
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 永遠
永远 nghĩa là mãi mãi, vĩnh cửu.
Nghĩa của 永远
yǒngyuǎn
VĨNH VIỄNPhó từ, Danh từphồn thể 永遠- Mãi mãi
- Vĩnh cửu
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 永远
Trái nghĩa
Từ ghép có 永远
Câu ví dụ với 永远
- 我永远记得那件事。 Tôi nhớ mãi việc ấy.Tatoeba #3538047
- 这个永远完不了了。 điều này sẽ không bao giờ kết thúc (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12
- 我想要永远活下去。 Wǒ xiǎngyào yǒngyuǎn huóxiàqù.Tôi muốn sống mãi mãi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1171203
- 这将永远继续下去。 điều này sẽ không bao giờ kết thúc (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1411602
- 这个永远结束不了。 điều này sẽ không bao giờ kết thúc (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3739038
- 难道和平就永远无法降临吗? Nándào hépíng jiù yǒngyuǎn wúfǎ jiànglín ma?Hoà bình sẽ không bao giờ tới đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14058496
- 如果我现在不做,就永远也不会做。 Rúguǒ wǒ xiànzài bù zuò, jiù yǒngyuǎn yě bùhuì zuò.Nếu tôi không làm bay giờ thì tôi sẽ không bao giờ làm hết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #350665
- 大多数人认为计算机永远不会有思考的能力。 Dàduōshù rén rènwéi jìsuànjī yǒngyuǎn bùhuì yǒu sīkǎo de nénglì.Đa phần mọi người đều nghĩ rằng máy tính không bao giờ có thể suy nghĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1317007
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
永远 nghĩa là gì?
永远 (yǒngyuǎn) nghĩa là mãi mãi, vĩnh cửu.
永远 đọc thế nào?
永远 đọc là yǒngyuǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 永远 là gì?
Âm Hán Việt của 永远 là "vĩnh viễn".