TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

汁液

zhīyè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRẤP DỊCH

汁液 nghĩa là nước ép.

Nghĩa của 汁液

zhīyè

TRẤP DỊCHDanh từ
  1. Nước ép

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 汁液

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

汁液 nghĩa là gì?

汁液 (zhīyè) nghĩa là nước ép.

汁液 đọc thế nào?

汁液 đọc là zhīyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 汁液 là gì?

Âm Hán Việt của 汁液 là "trấp dịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.