TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

求之不得

qiúzhībùdé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẦU CHI BẤT ĐẮC

求之不得 nghĩa là Tìm nhưng không thể được (thành ngữ); nghĩa bóng: đúng điều mình đang tìm kiếm.

Nghĩa của 求之不得

qiúzhībùdé

CẦU CHI BẤT ĐẮC
  1. nghĩa đen Tìm nhưng không thể được (thành ngữ); nghĩa bóng: đúng điều mình đang tìm kiếm

Câu hỏi thường gặp

求之不得 nghĩa là gì?

求之不得 (qiúzhībùdé) nghĩa là Tìm nhưng không thể được (thành ngữ); nghĩa bóng: đúng điều mình đang tìm kiếm.

求之不得 đọc thế nào?

求之不得 đọc là qiúzhībùdé (pinyin).

Âm Hán Việt của 求之不得 là gì?

Âm Hán Việt của 求之不得 là "cầu chi bất đắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.