TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

求亲靠友

qiúqīnkàoyǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 求親靠友

Âm Hán Việt CẦU THÂN KHÁO HỮU

求亲靠友 nghĩa là Dựa vào sự giúp đỡ của người thân và bạn bè.

Nghĩa của 求亲靠友

qiúqīnkàoyǒu

CẦU THÂN KHÁO HỮUphồn thể 求親靠友
  1. Dựa vào sự giúp đỡ của người thân và bạn bè

Câu hỏi thường gặp

求亲靠友 nghĩa là gì?

求亲靠友 (qiúqīnkàoyǒu) nghĩa là Dựa vào sự giúp đỡ của người thân và bạn bè.

求亲靠友 đọc thế nào?

求亲靠友 đọc là qiúqīnkàoyǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 求亲靠友 là gì?

Âm Hán Việt của 求亲靠友 là "cầu thân kháo hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.