TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

求偿

qiúcháng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 求償

Âm Hán Việt CẦU THƯỜNG

求偿 nghĩa là tìm kiếm bồi thường, bồi hoàn.

Nghĩa của 求偿

qiúcháng

CẦU THƯỜNGphồn thể 求償
  1. Tìm kiếm bồi thường
  2. Bồi hoàn

Câu hỏi thường gặp

求偿 nghĩa là gì?

求偿 (qiúcháng) nghĩa là tìm kiếm bồi thường, bồi hoàn.

求偿 đọc thế nào?

求偿 đọc là qiúcháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 求偿 là gì?

Âm Hán Việt của 求偿 là "cầu thường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.