TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

求偶

qiú'ǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẦU NGẪU

求偶 nghĩa là tìm kiếm bạn đời, tìm kiếm bạn tình, tán tỉnh.

Nghĩa của 求偶

qiú'ǒu

CẦU NGẪUĐộng từ
  1. Tìm kiếm bạn đời
  2. động vật Tìm kiếm bạn tình; tán tỉnh

Câu hỏi thường gặp

求偶 nghĩa là gì?

求偶 (qiú'ǒu) nghĩa là tìm kiếm bạn đời, tìm kiếm bạn tình, tán tỉnh.

求偶 đọc thế nào?

求偶 đọc là qiú'ǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 求偶 là gì?

Âm Hán Việt của 求偶 là "cầu ngẫu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.