TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

求助

qiúzhù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẦU TRỢ

求助 nghĩa là yêu cầu giúp đỡ, kêu gọi giúp đỡ.

Nghĩa của 求助

qiúzhù

CẦU TRỢĐộng từ
  1. Yêu cầu giúp đỡ
  2. Kêu gọi giúp đỡ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 求助

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

求助 nghĩa là gì?

求助 (qiúzhù) nghĩa là yêu cầu giúp đỡ, kêu gọi giúp đỡ.

求助 đọc thế nào?

求助 đọc là qiúzhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 求助 là gì?

Âm Hán Việt của 求助 là "cầu trợ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.