TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

求助于人

qiúzhùyúrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 求助於人

Âm Hán Việt CẦU TRỢ VU NHÂN

求助于人 nghĩa là Nhờ người khác giúp đỡ.

Nghĩa của 求助于人

qiúzhùyúrén

CẦU TRỢ VU NHÂNphồn thể 求助於人
  1. Nhờ người khác giúp đỡ

Câu hỏi thường gặp

求助于人 nghĩa là gì?

求助于人 (qiúzhùyúrén) nghĩa là Nhờ người khác giúp đỡ.

求助于人 đọc thế nào?

求助于人 đọc là qiúzhùyúrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 求助于人 là gì?

Âm Hán Việt của 求助于人 là "cầu trợ vu nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.