TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

求导

qiúdǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 求導

Âm Hán Việt CẦU ĐẠO

求导 nghĩa là tìm đạo hàm.

Nghĩa của 求导

qiúdǎo

CẦU ĐẠOĐộng từphồn thể 求導
  1. Tìm đạo hàm (toán)

Câu hỏi thường gặp

求导 nghĩa là gì?

求导 (qiúdǎo) nghĩa là tìm đạo hàm.

求导 đọc thế nào?

求导 đọc là qiúdǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 求导 là gì?

Âm Hán Việt của 求导 là "cầu đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.