TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

求得

qiúdé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẦU ĐẮC

求得 nghĩa là Yêu cầu cái gì đó và nhận được.

Nghĩa của 求得

qiúdé

CẦU ĐẮCĐộng từ
  1. Yêu cầu cái gì đó và nhận được
  2. Cố gắng đạt được
  3. Tìm kiếm và đạt được

Câu hỏi thường gặp

求得 nghĩa là gì?

求得 (qiúdé) nghĩa là Yêu cầu cái gì đó và nhận được.

求得 đọc thế nào?

求得 đọc là qiúdé (pinyin).

Âm Hán Việt của 求得 là gì?

Âm Hán Việt của 求得 là "cầu đắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.