TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

求情

qiúqíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẦU TÌNH

求情 nghĩa là cầu xin khoan hồng, xin giúp đỡ.

Nghĩa của 求情

qiúqíng

CẦU TÌNHĐộng từ
  1. Cầu xin khoan hồng
  2. Xin giúp đỡ

Thành ngữ có 求情

Câu hỏi thường gặp

求情 nghĩa là gì?

求情 (qiúqíng) nghĩa là cầu xin khoan hồng, xin giúp đỡ.

求情 đọc thế nào?

求情 đọc là qiúqíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 求情 là gì?

Âm Hán Việt của 求情 là "cầu tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.