TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

求爱

qiú'ài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 求愛

Âm Hán Việt CẦU ÁI

求爱 nghĩa là tán tỉnh.

Nghĩa của 求爱

qiú'ài

CẦU ÁIĐộng từphồn thể 求愛
  1. Tán tỉnh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 求爱

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

求爱 nghĩa là gì?

求爱 (qiú'ài) nghĩa là tán tỉnh.

求爱 đọc thế nào?

求爱 đọc là qiú'ài (pinyin).

Âm Hán Việt của 求爱 là gì?

Âm Hán Việt của 求爱 là "cầu ái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.