TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

追求

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
zhuīqiú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRUY CẦU

追求 nghĩa là Theo đuổi (một mục tiêu, v.v.) một cách ngoan cố.

Nghĩa của 追求

zhuīqiú

TRUY CẦUĐộng từ
  1. Theo đuổi (một mục tiêu, v.v.) một cách ngoan cố
  2. Tìm kiếm
  3. Tán tỉnh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 追求

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

追求 nghĩa là gì?

追求 (zhuīqiú) nghĩa là Theo đuổi (một mục tiêu, v.v.) một cách ngoan cố.

追求 đọc thế nào?

追求 đọc là zhuīqiú (pinyin).

Âm Hán Việt của 追求 là gì?

Âm Hán Việt của 追求 là "truy cầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.