TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

求职

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
qiúzhí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 求職

Âm Hán Việt CẦU CHỨC

求职 nghĩa là tìm việc làm.

Nghĩa của 求职

qiúzhí

CẦU CHỨCĐộng từphồn thể 求職
  1. Tìm việc làm

Từ ghép có 求职

Thành ngữ có 求职

Câu hỏi thường gặp

求职 nghĩa là gì?

求职 (qiúzhí) nghĩa là tìm việc làm.

求职 đọc thế nào?

求职 đọc là qiúzhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 求职 là gì?

Âm Hán Việt của 求职 là "cầu chức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.