TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

求职信

qiúzhíxìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 求職信

Âm Hán Việt CẦU CHỨC TÍN

求职信 nghĩa là thư xin việc, đơn xin việc.

Nghĩa của 求职信

qiúzhíxìn

CẦU CHỨC TÍNDanh từphồn thể 求職信
  1. Thư xin việc
  2. Đơn xin việc

Câu hỏi thường gặp

求职信 nghĩa là gì?

求职信 (qiúzhíxìn) nghĩa là thư xin việc, đơn xin việc.

求职信 đọc thế nào?

求职信 đọc là qiúzhíxìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 求职信 là gì?

Âm Hán Việt của 求职信 là "cầu chức tín".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.