TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

求锤得锤

qiúchuídéchuí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 求錘得錘

Âm Hán Việt CẦU CHÙY ĐẮC CHÙY

求锤得锤 nghĩa là Yêu cầu bằng chứng cho điều mà người ta tin là cáo buộc vô căn cứ nhưng lại được cung cấp chứng cứ không thể chối cãi.

Nghĩa của 求锤得锤

qiúchuídéchuí

CẦU CHÙY ĐẮC CHÙYphồn thể 求錘得錘
  1. tân ngữ khoảng năm 2017, tiếng lóng Yêu cầu bằng chứng cho điều mà người ta tin là cáo buộc vô căn cứ nhưng lại được cung cấp chứng cứ không thể chối cãi

Câu hỏi thường gặp

求锤得锤 nghĩa là gì?

求锤得锤 (qiúchuídéchuí) nghĩa là Yêu cầu bằng chứng cho điều mà người ta tin là cáo buộc vô căn cứ nhưng lại được cung cấp chứng cứ không thể chối cãi.

求锤得锤 đọc thế nào?

求锤得锤 đọc là qiúchuídéchuí (pinyin).

Âm Hán Việt của 求锤得锤 là gì?

Âm Hán Việt của 求锤得锤 là "cầu chùy đắc chùy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.