求锤得锤
Phồn thể: 求錘得錘
求锤得锤 nghĩa là Yêu cầu bằng chứng cho điều mà người ta tin là cáo buộc vô căn cứ nhưng lại được cung cấp chứng cứ không thể chối cãi.
Nghĩa của 求锤得锤
qiúchuídéchuí
CẦU CHÙY ĐẮC CHÙYphồn thể 求錘得錘- tân ngữ khoảng năm 2017, tiếng lóng Yêu cầu bằng chứng cho điều mà người ta tin là cáo buộc vô căn cứ nhưng lại được cung cấp chứng cứ không thể chối cãi
Câu hỏi thường gặp
求锤得锤 nghĩa là gì?
求锤得锤 (qiúchuídéchuí) nghĩa là Yêu cầu bằng chứng cho điều mà người ta tin là cáo buộc vô căn cứ nhưng lại được cung cấp chứng cứ không thể chối cãi.
求锤得锤 đọc thế nào?
求锤得锤 đọc là qiúchuídéchuí (pinyin).
Âm Hán Việt của 求锤得锤 là gì?
Âm Hán Việt của 求锤得锤 là "cầu chùy đắc chùy".