TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

汇入

huìrù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 匯入

Âm Hán Việt HỘI NHẬP

汇入 nghĩa là chảy vào, hợp lưu.

Nghĩa của 汇入

huìrù

HỘI NHẬPĐộng từphồn thể 匯入
  1. Chảy vào
  2. Hợp lưu (của sông)
  3. máy tính Nhập (dữ liệu)

Câu hỏi thường gặp

汇入 nghĩa là gì?

汇入 (huìrù) nghĩa là chảy vào, hợp lưu.

汇入 đọc thế nào?

汇入 đọc là huìrù (pinyin).

Âm Hán Việt của 汇入 là gì?

Âm Hán Việt của 汇入 là "hội nhập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.