TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

汇报

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
huìbào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 匯報, 彙報

Âm Hán Việt HỘI BÁO

汇报 nghĩa là báo cáo, trình bày.

Nghĩa của 汇报

huìbào

HỘI BÁOĐộng từphồn thể 匯報
  1. Báo cáo
  2. Trình bày
  3. Thu thập thông tin và báo cáo lại

huìbào

VỰNG BÁOphồn thể 彙報
  1. Báo cáo
  2. Trình bày
  3. Bản báo cáo

Câu hỏi thường gặp

汇报 nghĩa là gì?

汇报 (huìbào) nghĩa là báo cáo, trình bày.

汇报 đọc thế nào?

汇报 đọc là huìbào (pinyin).

Âm Hán Việt của 汇报 là gì?

Âm Hán Việt của 汇报 là "hội báo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.