TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

汇注

huìzhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 匯注, 彙注

Âm Hán Việt VỰNG CHÚ

汇注 nghĩa là chảy vào, hội tụ.

Nghĩa của 汇注

huìzhù

phồn thể 匯注
  1. Chảy vào
  2. Hội tụ

huìzhù

VỰNG CHÚphồn thể 彙注
  1. Tập chú thích

Câu hỏi thường gặp

汇注 nghĩa là gì?

汇注 (huìzhù) nghĩa là chảy vào, hội tụ.

汇注 đọc thế nào?

汇注 đọc là huìzhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 汇注 là gì?

Âm Hán Việt của 汇注 là "vựng chú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.