TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

汇算

huìsuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 彙算

Âm Hán Việt VỰNG TOÁN

汇算 nghĩa là thanh toán sổ sách.

Nghĩa của 汇算

huìsuàn

VỰNG TOÁNphồn thể 彙算
  1. Thu thập dữ liệu và quyết toán; thanh toán sổ sách

Câu hỏi thường gặp

汇算 nghĩa là gì?

汇算 (huìsuàn) nghĩa là thanh toán sổ sách.

汇算 đọc thế nào?

汇算 đọc là huìsuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 汇算 là gì?

Âm Hán Việt của 汇算 là "vựng toán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.