TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

汉书

Hànshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 漢書

Âm Hán Việt HÁN THƯ

汉书 nghĩa là Sử ký nhà Tiền Hán, bộ thứ hai trong Nhị thập tứ sử 二十四史 (Èrshísì Shǐ), do Ban Cố 班固 (Bān Gù) biên soạn năm 82 thời Đông Hán (Hậu Hán), gồm 100 quyển.

Nghĩa của 汉书

Hànshū

HÁN THƯTên riêngphồn thể 漢書tên riêng
  1. Sử ký nhà Tiền Hán, bộ thứ hai trong Nhị thập tứ sử 二十四史 (Èrshísì Shǐ), do Ban Cố 班固 (Bān Gù) biên soạn năm 82 thời Đông Hán (Hậu Hán), gồm 100 quyển

Câu hỏi thường gặp

汉书 nghĩa là gì?

汉书 (hànshū) nghĩa là Sử ký nhà Tiền Hán, bộ thứ hai trong Nhị thập tứ sử 二十四史 (Èrshísì Shǐ), do Ban Cố 班固 (Bān Gù) biên soạn năm 82 thời Đông Hán (Hậu Hán), gồm 100 quyển.

汉书 đọc thế nào?

汉书 đọc là Hànshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 汉书 là gì?

Âm Hán Việt của 汉书 là "hán thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.