汉
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 漢
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “hán” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 5 Cấu tạo: ⿰氵又 Mọi âm Hán Việt của chữ: hán, hớn
汉 nghĩa là người hán, tiếng hán, sông hán.
Nghĩa của 汉
hàn
HÁNphồn thể 漢- Người Hán, tiếng Hán
- Sông Hán
- Đàn ông
- Người Hán
Hàn
HÁNphồn thể 漢tên riêng- Dân tộc Hán
- Tiếng Trung Quốc
- 漢字chữ Hán
- Triều đại Hán (206 TCN-220 SCN)
Từ ghép có 汉
Thành ngữ có 汉
Câu hỏi thường gặp
汉 nghĩa là gì?
汉 (hàn, hàn) nghĩa là người hán, tiếng hán, sông hán.
汉 đọc thế nào?
汉 đọc là hàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 汉 là gì?
Âm Hán Việt của 汉 là "hán".