汉字
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 漢字
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
汉字 nghĩa là chữ hán.
Nghĩa của 汉字
hànzì
HÁN TỰDanh từphồn thể 漢字- Chữ Hán
- @顯宗 曰:「每日 先 教 漢字,至 申 時 漢字 課 畢,教 女直 小 字,習 國朝 語。」Xiǎnzōng said: “Every day first teach hanzi, until 3–5pm when hanzi class ends. Teach the Jurchen people small characters, and they will learn the language of this dynasty.”
- 不錯,漢字 是 古代 傳 下來 的 寶貝,但 我們 的 祖先,比 漢字 還 要 古,所以 我們 更 是 古代 傳 下來 的 寶貝。爲 漢字 而 犧牲 我們,還是 爲 我們 而 犧牲 漢字 呢?Yes, Chinese characters are a treasure passed down from antiquity, but our ancestors are even more ancient, so we are more so a treasure passed down from antiquity. Will we sacrifice Chinese characters for our sake, or will we sacrifice ourselves for the sake of Chinese characters?
- Nhật: kanji
- Hàn: hanja
- Việt: hán tự
Câu ví dụ với 汉字
- 他汉字写得非常好。 Anh ấy viết chữ Hán rất giỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3378274
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
汉字 nghĩa là gì?
汉字 (hànzì) nghĩa là chữ hán.
汉字 đọc thế nào?
汉字 đọc là hànzì (pinyin).
Âm Hán Việt của 汉字 là gì?
Âm Hán Việt của 汉字 là "hán tự".