TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

汉字

hànzì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 漢字

Âm Hán Việt HÁN TỰ
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

汉字 nghĩa là chữ hán.

Nghĩa của 汉字

hànzì

HÁN TỰDanh từphồn thể 漢字
  1. Chữ Hán
    • @顯宗 曰:「每日 先 教 漢字,至 申 時 漢字 課 畢,教 女直 小 字,習 國朝 語。」Xiǎnzōng said: “Every day first teach hanzi, until 3–5pm when hanzi class ends. Teach the Jurchen people small characters, and they will learn the language of this dynasty.”
    • 不錯,漢字 是 古代 傳 下來 的 寶貝,但 我們 的 祖先,比 漢字 還 要 古,所以 我們 更 是 古代 傳 下來 的 寶貝。爲 漢字 而 犧牲 我們,還是 爲 我們 而 犧牲 漢字 呢?Yes, Chinese characters are a treasure passed down from antiquity, but our ancestors are even more ancient, so we are more so a treasure passed down from antiquity. Will we sacrifice Chinese characters for our sake, or will we sacrifice ourselves for the sake of Chinese characters?
  2. Nhật: kanji
  3. Hàn: hanja
  4. Việt: hán tự

Câu ví dụ với 汉字

  • 他汉字写得非常好。 Anh ấy viết chữ Hán rất giỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3378274

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

汉字 nghĩa là gì?

汉字 (hànzì) nghĩa là chữ hán.

汉字 đọc thế nào?

汉字 đọc là hànzì (pinyin).

Âm Hán Việt của 汉字 là gì?

Âm Hán Việt của 汉字 là "hán tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.