TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

汉子

hànzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 漢子

Âm Hán Việt HÁN TỬ

汉子 nghĩa là đàn ông, anh chàng.

Nghĩa của 汉子

hànzi

HÁN TỬDanh từphồn thể 漢子
  1. Đàn ông
  2. Anh chàng
  3. phương ngữ Chồng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 汉子

Đồng nghĩa

Từ ghép có 汉子

Câu hỏi thường gặp

汉子 nghĩa là gì?

汉子 (hànzi) nghĩa là đàn ông, anh chàng.

汉子 đọc thế nào?

汉子 đọc là hànzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 汉子 là gì?

Âm Hán Việt của 汉子 là "hán tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.