TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

汉学系

Hànxuéxì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 漢學系

Âm Hán Việt HÁN HỌC HỆ

汉学系 nghĩa là viện hán học, khoa hán học.

Nghĩa của 汉学系

Hànxuéxì

HÁN HỌC HỆphồn thể 漢學系tên riêng
  1. Viện Hán học
  2. Khoa Hán học

Câu hỏi thường gặp

汉学系 nghĩa là gì?

汉学系 (hànxuéxì) nghĩa là viện hán học, khoa hán học.

汉学系 đọc thế nào?

汉学系 đọc là Hànxuéxì (pinyin).

Âm Hán Việt của 汉学系 là gì?

Âm Hán Việt của 汉学系 là "hán học hệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.