TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

汉族

Hànzú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 漢族

Âm Hán Việt HÁN TỘC

汉族 nghĩa là dân tộc hán.

Nghĩa của 汉族

Hànzú

HÁN TỘCDanh từphồn thể 漢族tên riêng
  1. Dân tộc Hán

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 汉族

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

汉族 nghĩa là gì?

汉族 (hànzú) nghĩa là dân tộc hán.

汉族 đọc thế nào?

汉族 đọc là Hànzú (pinyin).

Âm Hán Việt của 汉族 là gì?

Âm Hán Việt của 汉族 là "hán tộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.