TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

汉密尔顿

Hànmì'ěrdùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 漢密爾頓

Âm Hán Việt HÁN MẬT NHĨ ĐỐN

汉密尔顿 nghĩa là thủ đô của bermuda.

Nghĩa của 汉密尔顿

Hànmì'ěrdùn

HÁN MẬT NHĨ ĐỐNTên riêngphồn thể 漢密爾頓tên riêng
  1. Hamilton (tên gọi)
  2. Hamilton, thủ đô của Bermuda

Câu hỏi thường gặp

汉密尔顿 nghĩa là gì?

汉密尔顿 (hànmì'ěrdùn) nghĩa là thủ đô của bermuda.

汉密尔顿 đọc thế nào?

汉密尔顿 đọc là Hànmì'ěrdùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 汉密尔顿 là gì?

Âm Hán Việt của 汉密尔顿 là "hán mật nhĩ đốn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.