TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

汉尼拔

Hànníbá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 漢尼拔

Âm Hán Việt HÁN NI BẠT

汉尼拔 nghĩa là tướng carthage.

Nghĩa của 汉尼拔

Hànníbá

HÁN NI BẠTphồn thể 漢尼拔tên riêng
  1. Hannibal (tên)
  2. Hannibal Barca (247-183 TCN), tướng Carthage

Câu hỏi thường gặp

汉尼拔 nghĩa là gì?

汉尼拔 (hànníbá) nghĩa là tướng carthage.

汉尼拔 đọc thế nào?

汉尼拔 đọc là Hànníbá (pinyin).

Âm Hán Việt của 汉尼拔 là gì?

Âm Hán Việt của 汉尼拔 là "hán ni bạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.