TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

汉拼

Hànpīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 漢拼

Âm Hán Việt HÁN BÍNH

汉拼 nghĩa là Hanyu Pinyin (viết tắt của 汉语拼音 (Hànyǔ Pīnyīn)).

Nghĩa của 汉拼

Hànpīn

HÁN BÍNHphồn thể 漢拼tên riêng
  1. Hanyu Pinyin (viết tắt của 汉语拼音 (Hànyǔ Pīnyīn))

Câu hỏi thường gặp

汉拼 nghĩa là gì?

汉拼 (hànpīn) nghĩa là Hanyu Pinyin (viết tắt của 汉语拼音 (Hànyǔ Pīnyīn)).

汉拼 đọc thế nào?

汉拼 đọc là Hànpīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 汉拼 là gì?

Âm Hán Việt của 汉拼 là "hán bính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.