汉拿山 nghĩa là Núi Hallasan hoặc núi Halla, ngọn núi cao nhất ở Hàn Quốc.
Nghĩa của 汉拿山
Hànná Shān
HÁN NÃ SƠNphồn thể 漢拿山tên riêng
Núi Hallasan hoặc núi Halla, ngọn núi cao nhất ở Hàn Quốc
Câu hỏi thường gặp
汉拿山 nghĩa là gì?
汉拿山 (hànná shān) nghĩa là Núi Hallasan hoặc núi Halla, ngọn núi cao nhất ở Hàn Quốc.
汉拿山 đọc thế nào?
汉拿山 đọc là Hànná Shān (pinyin).
Âm Hán Việt của 汉拿山 là gì?
Âm Hán Việt của 汉拿山 là "hán nã sơn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.