TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

汉服

hànfú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 漢服

Âm Hán Việt HÁN PHỤC

汉服 nghĩa là Trang phục truyền thống Hán.

Nghĩa của 汉服

hànfú

HÁN PHỤCDanh từphồn thể 漢服
  1. Trang phục truyền thống Hán

Câu hỏi thường gặp

汉服 nghĩa là gì?

汉服 (hànfú) nghĩa là Trang phục truyền thống Hán.

汉服 đọc thế nào?

汉服 đọc là hànfú (pinyin).

Âm Hán Việt của 汉服 là gì?

Âm Hán Việt của 汉服 là "hán phục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.