汉末魏初 nghĩa là Cuối thời Hán và đầu thời Ngụy (khoảng nửa đầu thế kỷ 3 SCN).
Nghĩa của 汉末魏初
Hànmò Wèichū
HÁN MẠT NGỤY SƠphồn thể 漢末魏初tên riêng
Cuối thời Hán và đầu thời Ngụy (khoảng nửa đầu thế kỷ 3 SCN)
Câu hỏi thường gặp
汉末魏初 nghĩa là gì?
汉末魏初 (hànmò wèichū) nghĩa là Cuối thời Hán và đầu thời Ngụy (khoảng nửa đầu thế kỷ 3 SCN).
汉末魏初 đọc thế nào?
汉末魏初 đọc là Hànmò Wèichū (pinyin).
Âm Hán Việt của 汉末魏初 là gì?
Âm Hán Việt của 汉末魏初 là "hán mạt ngụy sơ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.