TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

汉武帝

Hàn Wǔdì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 漢武帝

Âm Hán Việt HÁN VŨ ĐẾ

汉武帝 nghĩa là Hoàng đế Vũ của triều Hán (141-87 TCN).

Nghĩa của 汉武帝

Hàn Wǔdì

HÁN VŨ ĐẾTên riêngphồn thể 漢武帝tên riêng
  1. Hoàng đế Vũ của triều Hán (141-87 TCN)

Câu hỏi thường gặp

汉武帝 nghĩa là gì?

汉武帝 (hàn wǔdì) nghĩa là Hoàng đế Vũ của triều Hán (141-87 TCN).

汉武帝 đọc thế nào?

汉武帝 đọc là Hàn Wǔdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 汉武帝 là gì?

Âm Hán Việt của 汉武帝 là "hán vũ đế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.