汉灵帝 nghĩa là Hoàng đế Linh của nhà Hán (156-189), trị vì từ 168 đến 189.
Nghĩa của 汉灵帝
Hàn Líng Dì
HÁN LINH ĐẾphồn thể 漢靈帝tên riêng
Hoàng đế Linh của nhà Hán (156-189), trị vì từ 168 đến 189
Câu hỏi thường gặp
汉灵帝 nghĩa là gì?
汉灵帝 (hàn líng dì) nghĩa là Hoàng đế Linh của nhà Hán (156-189), trị vì từ 168 đến 189.
汉灵帝 đọc thế nào?
汉灵帝 đọc là Hàn Líng Dì (pinyin).
Âm Hán Việt của 汉灵帝 là gì?
Âm Hán Việt của 汉灵帝 là "hán linh đế".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.