Một loại cẩm thạch trắng dùng trong xây dựng và điêu khắc
Câu hỏi thường gặp
汉白玉 nghĩa là gì?
汉白玉 (hànbáiyù) nghĩa là cẩm thạch trắng.
汉白玉 đọc thế nào?
汉白玉 đọc là hànbáiyù (pinyin).
Âm Hán Việt của 汉白玉 là gì?
Âm Hán Việt của 汉白玉 là "hán bạch ngọc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.