TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

汉白玉

hànbáiyù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 漢白玉

Âm Hán Việt HÁN BẠCH NGỌC

汉白玉 nghĩa là cẩm thạch trắng.

Nghĩa của 汉白玉

hànbáiyù

HÁN BẠCH NGỌCDanh từphồn thể 漢白玉
  1. Cẩm thạch trắng
  2. Một loại cẩm thạch trắng dùng trong xây dựng và điêu khắc

Câu hỏi thường gặp

汉白玉 nghĩa là gì?

汉白玉 (hànbáiyù) nghĩa là cẩm thạch trắng.

汉白玉 đọc thế nào?

汉白玉 đọc là hànbáiyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 汉白玉 là gì?

Âm Hán Việt của 汉白玉 là "hán bạch ngọc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.