TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

汉语拼音

Hànyǔ Pīnyīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 漢語拼音

Âm Hán Việt HÁN NGỮ BÍNH ÂM

汉语拼音 nghĩa là Hanyu Pinyin, hệ thống phiên âm được sử dụng ở Trung Quốc từ những năm 1960.

Nghĩa của 汉语拼音

Hànyǔ Pīnyīn

HÁN NGỮ BÍNH ÂMDanh từphồn thể 漢語拼音tên riêng
  1. Hanyu Pinyin, hệ thống phiên âm được sử dụng ở Trung Quốc từ những năm 1960

Câu hỏi thường gặp

汉语拼音 nghĩa là gì?

汉语拼音 (hànyǔ pīnyīn) nghĩa là Hanyu Pinyin, hệ thống phiên âm được sử dụng ở Trung Quốc từ những năm 1960.

汉语拼音 đọc thế nào?

汉语拼音 đọc là Hànyǔ Pīnyīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 汉语拼音 là gì?

Âm Hán Việt của 汉语拼音 là "hán ngữ bính âm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.